thèm khát

Học thuật
Thân thiện
thèm khát

Một người đàn ông thèm khát một ly nước mát lạnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Muốn đến mức thiết tha, thôi thúc đang cảm thấy rất thiếu: Diễn tả một mong muốn mãnh liệt, khẩn thiết xuất phát từ cảm giác thiếu hụt sâu sắc, thường liên quan đến nhu cầu tình cảm hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con người luôn thèm khát tình yêu sự thấu hiểu.
    • Sau nhiều năm chiến tranh, nhân dân thèm khát hòa bình.
    • Anh ấy thèm khát một sự công nhận cho những nỗ lực của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thèm khát" + danh từ trừu tượng: Cấu trúc phổ biến để diễn tả khát vọng về những giá trị phi vật chất.
    • Thèm khát tri thức, thèm khát công lý, thèm khát sự tự do.
  • "sự thèm khát" (danh từ hóa): Dùng như một danh từ để chỉ bản thân cảm giác, trạng thái khát khao.
    • Sự thèm khát quyền lực có thể làm tha hóa con người.
    • Một sự thèm khát cháy bỏng về quê hương.
Biến thể từ gần giống
  • Khát khao (động từ): Có nghĩa gần tương đồng, chỉ sự mong mỏi, ước ao thiết tha. Tuy nhiên, "khát khao" có thể mang sắc thái trang trọng, tích cực hơn, trong khi "thèm khát" thường gắn với cảm giác thiếu thốn cụ thể mãnh liệt.
  • Thèm muốn (động từ): Nhấn mạnh ham muốn được, thường dùng cho cả nhu cầu vật chất lẫn tinh thần, nhưng ít mang tính thôi thúc, thiết tha như "thèm khát".
  • Khao khát (động từ): Từ đồng nghĩa, diễn tả mong ước cháy bỏng, tha thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Mong mỏi: Trông chờ, hi vọng tha thiết.
  • Ước ao: Mong ước thiết tha.
  • Ham muốn: Muốn một cách mạnh mẽ (có thể nghiêng về nhu cầu bản năng, vật chất).
Thành ngữ liên quan
  • Thèm khát đến cháy lòng: Nhấn mạnh mức độ mãnh liệt, dữ dội của sự khát khao.
    • Anh ấy thèm khát đến cháy lòng một cơ hội để chứng minh bản thân.
thèm khát

Một người đàn ông thèm khát một ly nước mát lạnh.

  1. đg. Muốn đến mức thiết tha, thôi thúc đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tình cảm, tinh thần). Thèm khát hạnh phúc. Sự thèm khát tự do.